Thủ thuật y tế tại Trung Quốc

Duyệt theo danh mục. Tất cả giá là khoảng tham khảo bằng Nhân dân tệ (¥). Giá thực tế thay đổi theo bệnh viện và tình trạng bệnh nhân.

Tìm thấy 51 thủ thuật

Nhãn khoa

SMILE

Small Incision Lenticule Extraction

¥15,000 – ¥28,000

(~$2,195 – $4,097)
-57%
Khám sức khỏe

Gói khám tim mạch

¥3,000 – ¥8,000

(~$439 – $1,170)
-22%
Khám sức khỏe

Khám sức khỏe tổng quát

¥3,000 – ¥12,000

(~$439 – $1,756)
-12%
Khám sức khỏe

Nội soi tiêu hóa

Gastroscopy + Colonoscopy

¥1,500 – ¥11,000

(~$219 – $1,609)
-46%
Khám sức khỏe

Xét nghiệm gen

¥3,000 – ¥10,000

(~$439 – $1,463)
-74%
Khám sức khỏe

PET-CT tầm soát ung thư

¥7,000 – ¥12,000

(~$1,024 – $1,756)
-12%
Hỗ trợ sinh sản

Đông lạnh trứng

Oocyte Cryopreservation

¥15,000 – ¥80,000

(~$2,195 – $11,704)
-69%
Hỗ trợ sinh sản

Thụ tinh nhân tạo

Intrauterine Insemination

¥3,000 – ¥8,000

(~$439 – $1,170)
-70%
Hỗ trợ sinh sản

Thụ tinh ống nghiệm

In Vitro Fertilization

¥25,000 – ¥60,000

(~$3,658 – $8,778)
-41%
Hỗ trợ sinh sản

PGT-A / IVF thế hệ 3

¥80,000 – ¥150,000

(~$11,704 – $21,946)
-70%
Điều trị ung thư

Gói chẩn đoán ung thư chính xác

¥15,000 – ¥30,000

(~$2,195 – $4,389)
-72%
Điều trị ung thư

Liệu pháp tế bào CAR-T

¥999,000 – ¥1,290,000

(~$146,160 – $188,735)
-49%