Thủ thuật y tế tại Trung Quốc

Duyệt theo danh mục. Tất cả giá là khoảng tham khảo bằng Nhân dân tệ (¥). Giá thực tế thay đổi theo bệnh viện và tình trạng bệnh nhân.

Tìm thấy 51 thủ thuật

Nha khoa

Mão răng/Cầu răng

¥1,500 – ¥6,000

(~$219 – $878)
-12%
Nha khoa

Cấy ghép răng

¥4,000 – ¥15,000

(~$585 – $2,195)
-27%
Nha khoa

Cấy ghép toàn hàm

All-on-4/6

¥90,000 – ¥250,000

(~$13,168 – $36,576)
-68%
Nha khoa

Chỉnh nha

Invisalign / Braces

¥15,000 – ¥45,000

(~$2,195 – $6,584)
-57%
Nha khoa

Mặt dán sứ

¥1,000 – ¥6,000

(~$146 – $878)
-5%
Nha khoa

Điều trị tủy răng

¥800 – ¥3,000

(~$117 – $439)
-37%
Nha khoa

Tẩy trắng răng

¥600 – ¥2,000

(~$88 – $293)
-2%
Nha khoa

Nhổ răng khôn

¥500 – ¥2,000

(~$73 – $293)
-63%
Nhãn khoa

Phẫu thuật đục thủy tinh thể

Phacoemulsification

¥5,000 – ¥20,000

(~$732 – $2,926)
-16%
Nhãn khoa

LASIK Femtosecond

All-Laser LASIK

¥12,000 – ¥25,000

(~$1,756 – $3,658)
-63%
Nhãn khoa

Cấy ghép ICL

Implantable Collamer Lens

¥28,000 – ¥45,000

(~$4,097 – $6,584)
-52%
Nhãn khoa

LASIK

¥8,000 – ¥20,000

(~$1,170 – $2,926)
-65%