Khám sức khỏe
Gói khám tim mạch
Khoảng giá bên dưới gộp chung mọi phương pháp, mọi thành phố, mọi loại bệnh nhân — nên nó không thể cho bạn biết bạn sẽ thực sự trả bao nhiêu. Phần còn lại của trang này sẽ thu hẹp lại — phương pháp nào phù hợp, bệnh viện nào phục vụ tốt bệnh nhân nước ngoài, chuyến đi từ nước bạn ra sao.
Khoảng giá tại Trung Quốc
$442 – $1,180
≈ ¥3,000 – ¥8,000
so với ~$1,500 – $5,000 tại Hoa Kỳ
Tiết kiệm đến 21%Từ khoảng giá, đến quyết định cụ thể của bạn
Chúng tôi tìm bệnh viện phù hợp với trường hợp cụ thể của bạn, lấy báo giá chi tiết bằng tiếng Anh và lên kế hoạch visa cùng lộ trình — tất cả trong một bản tóm tắt, gửi trong năm ngày làm việc.
Đánh giá sức khỏe tim chuyên sâu từ điện tâm đồ cơ bản và siêu âm tim đến các giao thức nâng cao gồm chụp CT mạch vành, MRI tim hoặc nghiệm pháp gắng sức. Chi phí phụ thuộc vào gói được chọn — gói cơ bản gồm ECG nghỉ và siêu âm tim, gói cao cấp bổ sung điểm canxi hóa, CTA và Holter 24 giờ. Các trung tâm tim mạch Trung Quốc được trang bị công nghệ hình ảnh hiện đại nhất cung cấp đánh giá tim toàn diện với chi phí thấp hơn nhiều so với Mỹ hoặc châu Âu.
Thời gian điều trị
1 ngày
Có thể được bảo hiểm chi trả
Có thể được bảo hiểm sức khỏe quốc tế chi trả
Mẹo về thị thực
Any valid visa; same-day procedure
Bệnh viện cung cấp Gói khám tim mạch(38)
¥2,100 – ¥10,400
(~$310 – $1,534)¥2,400 – ¥9,600
(~$354 – $1,416)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥9,600
(~$354 – $1,416)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥9,600
(~$354 – $1,416)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥9,600
(~$354 – $1,416)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥9,600
(~$354 – $1,416)¥2,400 – ¥9,600
(~$354 – $1,416)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,400 – ¥9,600
(~$354 – $1,416)¥2,400 – ¥12,500
(~$354 – $1,843)¥2,500 – ¥5,500
(~$369 – $811)¥3,000 – ¥6,000
(~$442 – $885)¥3,000 – ¥6,000
(~$442 – $885)¥3,000 – ¥6,000
(~$442 – $885)¥3,000 – ¥6,000
(~$442 – $885)¥3,500 – ¥7,000
(~$516 – $1,032)¥4,000 – ¥8,000
(~$590 – $1,180)¥4,000 – ¥8,000
(~$590 – $1,180)¥4,500 – ¥16,000
(~$664 – $2,360)¥4,500 – ¥16,000
(~$664 – $2,360)¥4,500 – ¥16,000
(~$664 – $2,360)¥4,500 – ¥16,000
(~$664 – $2,360)¥4,500 – ¥16,000
(~$664 – $2,360)¥4,500 – ¥16,000
(~$664 – $2,360)¥5,000 – ¥8,000
(~$737 – $1,180)¥5,000 – ¥10,000
(~$737 – $1,475)¥5,400 – ¥20,000
(~$796 – $2,949)¥5,400 – ¥20,000
(~$796 – $2,949)¥5,400 – ¥20,000
(~$796 – $2,949)¥5,400 – ¥20,000
(~$796 – $2,949)¥5,400 – ¥20,000
(~$796 – $2,949)Các thành phố cung cấp thủ thuật này
Thủ thuật liên quan
Bước tiếp theo
Sẵn sàng nhận bản tóm tắt cho trường hợp của bạn?
Giá do bệnh viện đặt; chúng tôi không cộng thêm phí.