So sánh bệnh viện

So sánh 3 bệnh viện cạnh nhau.

Peking University People's Hospital
Peking University People's Hospital

北京大学人民医院

Ruijin Hospital (Shanghai Jiao Tong University)
Ruijin Hospital (Shanghai Jiao Tong University)

上海交通大学医学院附属瑞金医院

Thành phố
Loại
Công hạng B
Công hạng A (三甲)
Công hạng A (三甲)
Dịch vụ tiếng Anh
Tiếng Anh một phần
Tiếng Anh một phần
Tiếng Anh một phần
Chứng nhận JCI
Không
Không
Không
Khoa Quốc tế
Xếp hạng Phù Đán
#2hematology#3orthopedics
#1hematology#2endocrinology#3general surgery
Chuyên khoa
Health Checkup
Chỉnh hình Ung thư học
Ung thư học Ngoại tổng quát
Thủ thuật & Giá cả
Khám sức khỏe tổng quát
¥2,100 – ¥15,600(~$439 – $1,756)
¥2,400 – ¥18,700(~$439 – $1,756)
¥4,000 – ¥10,000(~$439 – $1,756)
Gói khám tim mạch
¥2,100 – ¥10,400(~$439 – $1,170)
PET-CT tầm soát ung thư
¥4,900 – ¥15,600(~$1,024 – $1,756)
¥5,600 – ¥18,700(~$1,024 – $1,756)
¥5,600 – ¥18,700(~$1,024 – $1,756)
Nội soi tiêu hóa · Gastroscopy + Colonoscopy
¥1,100 – ¥14,300(~$219 – $1,609)
Thay khớp háng toàn phần
¥40,000 – ¥70,000(~$5,121 – $11,704)
Thay khớp gối toàn phần
¥35,000 – ¥65,000(~$4,389 – $10,241)
Phẫu thuật nội soi khớp
¥12,000 – ¥30,000(~$1,463 – $5,121)
Liệu pháp tế bào CAR-T
¥240,000 – ¥1,092,000(~$146,160 – $188,735)
¥350,000 – ¥700,000(~$146,160 – $188,735)
Liệu pháp miễn dịch · PD-1 / PD-L1
¥12,000 – ¥93,600(~$2,195 – $8,778)
¥12,000 – ¥93,600(~$2,195 – $8,778)
Liệu pháp nhắm trúng đích
¥16,000 – ¥156,000(~$5,472 – $51,207)
¥16,000 – ¥156,000(~$5,472 – $51,207)
Gói chẩn đoán ung thư chính xác
¥12,000 – ¥46,800(~$2,195 – $4,389)
¥12,000 – ¥46,800(~$2,195 – $4,389)
Tư vấn ý kiến thứ hai về ung thư
¥2,400 – ¥12,500(~$439 – $1,170)
¥2,400 – ¥12,500(~$439 – $1,170)
Xét nghiệm gen
¥2,400 – ¥15,600(~$439 – $1,463)
Địa chỉ
No. 36 Gongye 7th Road, Nanshan District, Shenzhen
No. 11 Xizhimen South Street, Xicheng District, Beijing
No. 197 Ruijin Er Road, Huangpu District, Shanghai

Bước tiếp theo

Đã quyết định?

Duyệt thêm bệnh viện