Thủ thuật y tế tại Trung Quốc

Duyệt theo danh mục. Tất cả giá là khoảng tham khảo bằng Nhân dân tệ (¥). Giá thực tế thay đổi theo bệnh viện và tình trạng bệnh nhân.

Tìm thấy 51 thủ thuật

Y học cổ truyền Trung Quốc

Xoa bóp trị liệu Tuina

¥200 – ¥500

(~$29 – $73)
-9%
Thẩm mỹ y khoa

Tiêm Botox (nội địa)

Hengli / Domestic

¥1,000 – ¥2,500

(~$146 – $366)
-56%
Thẩm mỹ y khoa

Tiêm Botox (nhập khẩu)

Allergan / Imported

¥3,000 – ¥6,000

(~$439 – $878)
-40%
Thẩm mỹ y khoa

CoolSculpting

Cryolipolysis

¥6,000 – ¥15,000

(~$878 – $2,195)
-55%
Thẩm mỹ y khoa

Phẫu thuật cắt mí

Blepharoplasty

¥6,000 – ¥25,000

(~$878 – $3,658)
-80%
Thẩm mỹ y khoa

Cấy tóc FUE

¥15,000 – ¥50,000

(~$2,195 – $7,315)
-9%
Thẩm mỹ y khoa

Filler HA (nội địa)

Domestic

¥2,000 – ¥5,000

(~$293 – $732)
-56%
Thẩm mỹ y khoa

Filler HA (nhập khẩu)

Imported

¥8,000 – ¥15,000

(~$1,170 – $2,195)
-43%
Thẩm mỹ y khoa

IPL trẻ hóa da

¥1,000 – ¥3,000

(~$146 – $439)
-72%
Thẩm mỹ y khoa

Laser Picosecond

¥3,000 – ¥8,000

(~$439 – $1,170)
-54%
Thẩm mỹ y khoa

Tiêm dưỡng ẩm

Mesotherapy

¥600 – ¥3,000

(~$88 – $439)
-64%
Thẩm mỹ y khoa

Thermage FLX

¥12,800 – ¥30,000

(~$1,873 – $4,389)
-36%