Tim mạch
Đặt stent mạch vành
Khoảng giá bên dưới gộp chung mọi phương pháp, mọi thành phố, mọi loại bệnh nhân — nên nó không thể cho bạn biết bạn sẽ thực sự trả bao nhiêu. Phần còn lại của trang này sẽ thu hẹp lại — phương pháp nào phù hợp, bệnh viện nào phục vụ tốt bệnh nhân nước ngoài, chuyến đi từ nước bạn ra sao.
Khoảng giá tại Trung Quốc
$2,212 – $5,899
≈ ¥15,000 – ¥40,000
so với ~$25,000 – $60,000 tại Hoa Kỳ
Tiết kiệm đến 76%Từ khoảng giá, đến quyết định cụ thể của bạn
Chúng tôi tìm bệnh viện phù hợp với trường hợp cụ thể của bạn, lấy báo giá chi tiết bằng tiếng Anh và lên kế hoạch visa cùng lộ trình — tất cả trong một bản tóm tắt, gửi trong năm ngày làm việc.
Đặt stent mạch vành (PCI) là thủ thuật xâm lấn tối thiểu sử dụng ống thông bóng để mở động mạch tim bị tắc và đặt stent kim loại giữ cho mạch máu thông suốt. Chi phí phụ thuộc vào số lượng stent, loại stent (phủ thuốc vs kim loại trần), ca mổ theo kế hoạch hay cấp cứu, và thời gian nằm viện. Các trung tâm tim mạch hàng đầu Trung Quốc xử lý lượng ca khổng lồ, cung cấp PCI đẳng cấp thế giới với chi phí chỉ bằng một phần nhỏ so với Mỹ.
Thời gian điều trị
3 ngày
Thời gian phục hồi
14 ngày
Có thể được bảo hiểm chi trả
Có thể được bảo hiểm sức khỏe quốc tế chi trả
Mẹo về thị thực
Medical visa (M) recommended; plan 2-week stay for monitoring
Bệnh viện cung cấp Đặt stent mạch vành(25)
¥12,000 – ¥48,000
(~$1,770 – $7,079)¥12,000 – ¥62,400
(~$1,770 – $9,202)¥12,000 – ¥48,000
(~$1,770 – $7,079)¥12,000 – ¥62,400
(~$1,770 – $9,202)¥12,000 – ¥62,400
(~$1,770 – $9,202)¥12,000 – ¥48,000
(~$1,770 – $7,079)¥12,000 – ¥62,400
(~$1,770 – $9,202)¥12,000 – ¥48,000
(~$1,770 – $7,079)¥12,000 – ¥62,400
(~$1,770 – $9,202)¥12,000 – ¥48,000
(~$1,770 – $7,079)¥12,000 – ¥48,000
(~$1,770 – $7,079)¥12,000 – ¥62,400
(~$1,770 – $9,202)¥12,000 – ¥62,400
(~$1,770 – $9,202)¥14,000 – ¥32,000
(~$2,065 – $4,719)¥15,000 – ¥35,000
(~$2,212 – $5,162)¥15,000 – ¥35,000
(~$2,212 – $5,162)¥15,000 – ¥35,000
(~$2,212 – $5,162)¥15,000 – ¥35,000
(~$2,212 – $5,162)¥15,000 – ¥35,000
(~$2,212 – $5,162)¥15,000 – ¥35,000
(~$2,212 – $5,162)¥15,000 – ¥30,000
(~$2,212 – $4,424)¥16,000 – ¥35,000
(~$2,360 – $5,162)¥18,000 – ¥40,000
(~$2,655 – $5,899)¥22,500 – ¥80,000
(~$3,318 – $11,798)¥27,000 – ¥100,000
(~$3,982 – $14,747)Các thành phố cung cấp thủ thuật này
Thủ thuật liên quan
Bước tiếp theo
Sẵn sàng nhận bản tóm tắt cho trường hợp của bạn?
Giá do bệnh viện đặt; chúng tôi không cộng thêm phí.